Bỏ qua điều hướng
Từ điển

小于

Bính âmxiǎoyúHán-Việttiểu vuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

nhỏ hơn, ít hơn

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 在数量上比某数少

    这个数小于一百。

    zhège shù xiǎoyú yìbǎi.

    Con số này nhỏ hơn một trăm.

Cụm thường gặp

小于五 (nhỏ hơn năm) / 小于平均值 (nhỏ hơn giá trị trung bình) / 远小于 (nhỏ hơn nhiều)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 小于. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.