Bỏ qua điều hướng
Từ điển

肖像

Bính âmxiàoxiàngHán-Việttiêu tượngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chân dung; tranh/ảnh chân dung

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 以人物形象为对象的画像或照片

    墙上挂着一幅老人的肖像。

    qiáng shàng guàzhe yì fú lǎorén de xiàoxiàng.

    Trên tường treo một bức chân dung của cụ già.

Cụm thường gặp

一幅肖像 (một bức chân dung) / 肖像画 (tranh chân dung) / 肖像权 (quyền hình ảnh)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 肖像. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.