Bỏ qua điều hướng
Từ điển

现任

Bính âmxiànrènHán-Việthiện nhiệmTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 7-9

hiện đang đảm nhiệm; đang giữ (chức vụ); đương nhiệm; hiện đang tại chức

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiện đang đảm nhiệm; đang giữ (chức vụ)

    目前担任(某种职务)

    他现任这所大学的校长。

    tā xiànrèn zhè suǒ dàxué de xiàozhǎng.

    Ông ấy hiện đang giữ chức hiệu trưởng của trường đại học này.

  1. đương nhiệm; hiện đang tại chức

    现在正担任职务的

    现任政府正在推行新的政策。

    xiànrèn zhèngfǔ zhèngzài tuīxíng xīn de zhèngcè.

    Chính phủ đương nhiệm đang thi hành chính sách mới.

Cụm thường gặp

现任经理 (giám đốc đương nhiệm) / 现任主席 (chủ tịch đương nhiệm) / 现任要职 (đang giữ chức vụ quan trọng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 现任. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.