相等
Bính âmxiāngděngHán-Việttương đẳngTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 6
bằng nhau, tương đương
Giải nghĩa & ví dụ
数目、大小等彼此一样
这两个数值正好相等。
zhè liǎng ge shùzhí zhènghǎo xiāngděng.
Hai giá trị này vừa đúng bằng nhau.
Cụm thường gặp
数量相等 (số lượng bằng nhau) / 大小相等 (kích thước bằng nhau) / 价值相等 (giá trị tương đương)
相
等
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 相等. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
相tương