Bỏ qua điều hướng
Từ điển

箱

xiāngHán-ViệttươngTừ loạidanh từ

hòm, rương, thùng; hộp

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 收藏衣物等的方形器具

    我的箱子太重了,你能帮我一下吗?

    wǒ de xiāngzi tài zhòng le, nǐ néng bāng wǒ yíxià ma?

    Cái vali của tôi nặng quá, bạn giúp tôi một chút được không?

Cụm thường gặp

冰箱 (tủ lạnh) / 箱子 (hòm) / 邮箱 (hòm thư)

Cách viết

箱

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 箱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.