象
xiàngHán-ViệttượngTừ loạidanh từ
con voi; hình dạng, dáng vẻ, hình ảnh; hiện tượng
Giải nghĩa & ví dụ
哺乳动物,鼻子长;形状,样子
动物园里的大象很受孩子们欢迎。
dòngwùyuán lǐ de dàxiàng hěn shòu háizimen huānyíng.
Những con voi trong sở thú rất được trẻ em yêu thích.
Cụm thường gặp
印象 (ấn tượng) / 大象 (con voi) / 对象 (đối tượng)
象
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.