Bỏ qua điều hướng
Từ điển

象

xiàngHán-ViệttượngTừ loạidanh từ

con voi; hình dạng, dáng vẻ, hình ảnh; hiện tượng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 哺乳动物,鼻子长;形状,样子

    动物园里的大象很受孩子们欢迎。

    dòngwùyuán lǐ de dàxiàng hěn shòu háizimen huānyíng.

    Những con voi trong sở thú rất được trẻ em yêu thích.

Cụm thường gặp

印象 (ấn tượng) / 大象 (con voi) / 对象 (đối tượng)

Cách viết

象

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 象. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.