Bỏ qua điều hướng
Từ điển

先锋

Bính âmxiānfēngHán-Việttiên phongTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

tiên phong; người/lực lượng đi đầu; đội tiền phong

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 作战或工作中冲在前面起带头作用的人

    他是这场技术革命的先锋。

    tā shì zhè chǎng jìshù gémìng de xiānfēng.

    Anh ấy là người tiên phong của cuộc cách mạng công nghệ này.

Cụm thường gặp

时代先锋 (người tiên phong của thời đại) / 先锋队 (đội tiên phong) / 先锋作用 (vai trò tiên phong)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 先锋. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.