Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmxiǎnHán-ViệthiểnTừ loạiđộng từ, tính từHSK 3.0cấp 6

hiện ra, lộ ra; tỏ ra, thể hiện; rõ, rõ ràng, dễ thấy

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. hiện ra, lộ ra; tỏ ra, thể hiện

    表现出来;露出

    他脸上显出高兴的样子。

    tā liǎn shàng xiǎnchū gāoxìng de yàngzi.

    Trên mặt anh ấy lộ vẻ vui mừng.

  1. rõ, rõ ràng, dễ thấy

    明显;显著

    这种药的效果不太显。

    zhè zhǒng yào de xiàoguǒ bù tài xiǎn.

    Hiệu quả của loại thuốc này không rõ lắm.

Cụm thường gặp

显得 (tỏ ra) / 显出 (lộ ra) / 大显身手 (trổ hết tài năng)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 显. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.