Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệthệTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

khoa (trong trường đại học); hệ, hệ thống; mối quan hệ, liên hệ

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. khoa (trong trường đại học)

    高等学校按学科分设的教学单位

    他是历史系的学生。

    tā shì lìshǐ xì de xuésheng.

    Cậu ấy là sinh viên khoa Lịch sử.

  2. hệ; hệ thống; loạt

    有联系的整体;成系列的事物

    太阳系有八颗行星。

    tài yáng xì yǒu bā kē xíng xīng.

    Hệ mặt trời có tám hành tinh.

  3. mối quan hệ, liên hệ

    事物之间的联系

    这两件事没有关系。

    zhè liǎng jiàn shì méi yǒu guān xì.

    Hai việc này không có quan hệ gì.

Cụm thường gặp

中文系 (khoa tiếng Trung) / 系统 (hệ thống) / 关系 (mối quan hệ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 系. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.