Bỏ qua điều hướng
Từ điển

误区

Bính âmwùqūHán-Việtngộ khuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

quan niệm sai lầm; ngộ nhận

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 长期形成的错误认识或做法

    很多人对减肥存在认识误区。

    hěn duō rén duì jiǎnféi cúnzài rènshi wùqū.

    Nhiều người có quan niệm sai lầm về việc giảm cân.

Cụm thường gặp

认识误区 (ngộ nhận trong nhận thức) / 走出误区 (thoát khỏi quan niệm sai) / 教育误区 (quan niệm sai về giáo dục)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 误区. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.