Bỏ qua điều hướng
Từ điển

无敌

Bính âmwúdíHán-Việtvô địchTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vô địch; không có đối thủ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有能与之匹敌的对手

    这支球队实力强大,几乎所向无敌。

    zhè zhī qiúduì shílì qiángdà, jīhū suǒxiàng-wúdí.

    Đội bóng này thực lực hùng mạnh, gần như bách chiến bách thắng.

Cụm thường gặp

天下无敌 (thiên hạ vô địch) / 所向无敌 (bách chiến bách thắng) / 无敌之师 (đội quân bất bại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 无敌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.