天敌
Bính âmtiāndíHán-Việtthiên địchTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thiên địch; kẻ thù tự nhiên trong sinh học
Giải nghĩa & ví dụ
自然界中专门捕食某种动物的天然对头
猫头鹰是老鼠的天敌。
māotóuyīng shì lǎoshǔ de tiāndí.
Cú mèo là thiên địch của chuột.
Cụm thường gặp
自然天敌 (thiên địch tự nhiên) / 害虫的天敌 (thiên địch của sâu hại) / 没有天敌 (không có thiên địch)
天
敌
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天敌. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên