Bỏ qua điều hướng
Từ điển

蚊子

Bính âmwénziHán-Việtvăn tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

con muỗi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种吸血的昆虫,能传播疾病

    夏天晚上蚊子特别多。

    xiàtiān wǎnshàng wénzi tèbié duō.

    Buổi tối mùa hè muỗi đặc biệt nhiều.

Cụm thường gặp

一只蚊子 (một con muỗi) / 蚊子叮 (muỗi đốt) / 消灭蚊子 (diệt muỗi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 蚊子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.