Bỏ qua điều hướng
Từ điển

文物

Bính âmwénwùHán-Việtvăn vậtTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6

văn vật; di vật văn hóa; cổ vật

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 历代遗留下来的有历史、文化价值的东西。

    这座博物馆收藏了大量珍贵文物。

    zhè zuò bówùguǎn shōucáng le dàliàng zhēnguì wénwù.

    Bảo tàng này lưu giữ rất nhiều cổ vật quý giá.

Cụm thường gặp

珍贵文物 (cổ vật quý giá) / 保护文物 (bảo vệ di vật văn hóa) / 出土文物 (cổ vật khai quật)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 文物. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.