温
wēnHán-ViệtônTừ loạitính từ, danh từ, động từ
ấm, ấm áp; nhiệt độ; ôn, ôn lại (bài)
Giải nghĩa & ví dụ
不冷不热;温度;复习
这里的冬天很温暖。
zhèlǐ de dōngtiān hěn wēnnuǎn.
Mùa đông ở đây rất ấm áp.
Cụm thường gặp
低温 (nhiệt độ thấp) / 高温 (nhiệt độ cao) / 降温 (hạ nhiệt độ)
温
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.