Bỏ qua điều hướng
Từ điển

温

wēnHán-ViệtônTừ loạitính từ, danh từ, động từ

ấm, ấm áp; nhiệt độ; ôn, ôn lại (bài)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 不冷不热;温度;复习

    这里的冬天很温暖。

    zhèlǐ de dōngtiān hěn wēnnuǎn.

    Mùa đông ở đây rất ấm áp.

Cụm thường gặp

低温 (nhiệt độ thấp) / 高温 (nhiệt độ cao) / 降温 (hạ nhiệt độ)

Cách viết

温

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 温. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.