Bỏ qua điều hướng
Từ điển

伟大

Bính âmwěidàHán-Việtvĩ đạiTừ loạitính từHSK 3.0cấp 5

vĩ đại, lớn lao

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 品格高尚或意义重大,超出寻常

    母亲的爱是无比伟大的。

    mǔqīn de ài shì wúbǐ wěidà de.

    Tình yêu của người mẹ là vô cùng vĩ đại.

Cụm thường gặp

伟大的祖国 (tổ quốc vĩ đại) / 伟大的成就 (thành tựu vĩ đại) / 伟大领袖 (lãnh tụ vĩ đại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 伟大. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.