宏伟
Bính âmhóngwěiHán-Việthoành vĩTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
hùng vĩ, tráng lệ, hoành tráng
Giải nghĩa & ví dụ
规模宏大、气势雄伟
这座宫殿建筑十分宏伟壮观。
zhè zuò gōngdiàn jiànzhù shífēn hóngwěi zhuàngguān.
Cung điện này có kiến trúc vô cùng hùng vĩ tráng lệ.
Cụm thường gặp
宏伟的建筑 (công trình hùng vĩ) / 气势宏伟 (khí thế hùng vĩ) / 宏伟蓝图 (kế hoạch hoành tráng)
宏
伟
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 宏伟. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.