Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宏观

Bính âmhóngguānHán-Việthoành quanTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

vĩ mô; tổng thể, trên diện rộng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 大范围的、整体的(与"微观"相对)

    政府需要从宏观角度调控经济。

    zhèngfǔ xūyào cóng hóngguān jiǎodù tiáokòng jīngjì.

    Chính phủ cần điều tiết nền kinh tế từ góc độ vĩ mô.

Cụm thường gặp

宏观调控 (điều tiết vĩ mô) / 宏观经济 (kinh tế vĩ mô) / 宏观角度 (góc độ vĩ mô)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宏观. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.