未
Bính âmwèiHán-ViệtvịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6
chưa; không; chẳng (chỉ việc chưa xảy ra)
Giải nghĩa & ví dụ
没有;不曾。
会议尚未结束。
huìyì shàng wèi jiéshù.
Cuộc họp vẫn chưa kết thúc.
Cụm thường gặp
未曾 (chưa từng) / 前所未有 (chưa từng có) / 未知 (chưa biết)
未
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 未. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.