Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmwèiHán-ViệtvịTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

chưa; không; chẳng (chỉ việc chưa xảy ra)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 没有;不曾。

    会议尚未结束。

    huìyì shàng wèi jiéshù.

    Cuộc họp vẫn chưa kết thúc.

Cụm thường gặp

未曾 (chưa từng) / 前所未有 (chưa từng có) / 未知 (chưa biết)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 未. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.