Bỏ qua điều hướng
Từ điển

挽回

Bính âmwǎnhuíHán-Việtvãn hồiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

vãn hồi; cứu vãn; lấy lại (danh dự, tổn thất)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 扭转已成的不利局面;收回、弥补

    事情到了这一步,已经无法挽回了。

    shìqing dào le zhè yí bù, yǐjīng wúfǎ wǎnhuí le.

    Sự việc đến bước này thì đã không thể cứu vãn được nữa.

Cụm thường gặp

挽回损失 (cứu vãn tổn thất) / 挽回局面 (vãn hồi cục diện) / 挽回面子 (giữ lại thể diện)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 挽回. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.