Bỏ qua điều hướng
Từ điển

妄想

Bính âmwàngxiǎngHán-Việtvọng tưởngTừ loạiđộng từ, danh từHSK 3.0cấp 7-9

mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng làm điều không thể; ảo tưởng; hoang tưởng; ý nghĩ hão huyền

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. mơ tưởng hão huyền; ảo tưởng làm điều không thể

    狂妄地打算;不切实际地空想

    你别妄想不劳而获。

    nǐ bié wàngxiǎng bù láo ér huò.

    Anh đừng có mơ tưởng hão chuyện không làm mà hưởng.

  1. ảo tưởng; hoang tưởng; ý nghĩ hão huyền

    不切实际的非分之想;心理病态的幻想

    那不过是他一厢情愿的妄想。

    nà bùguò shì tā yīxiāngqíngyuàn de wàngxiǎng.

    Đó chẳng qua chỉ là ảo tưởng đơn phương của anh ta.

Cụm thường gặp

妄想成功 (mơ tưởng thành công) / 痴心妄想 (mơ tưởng viển vông) / 被害妄想 (hoang tưởng bị hại)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 妄想. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.