Bỏ qua điều hướng
Từ điển

兔子

Bính âmtùziHán-Việtthố tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 5

con thỏ

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 一种长耳朵、跑得快的小动物

    草地上有一只白色的兔子。

    cǎodì shàng yǒu yì zhī báisè de tùzi.

    Trên bãi cỏ có một con thỏ màu trắng.

Cụm thường gặp

小兔子 (chú thỏ nhỏ) / 一只兔子 (một con thỏ) / 养兔子 (nuôi thỏ)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 兔子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.