Bỏ qua điều hướng
Từ điển

通货膨胀

Bính âmtōnghuòpéngzhàngHán-Việtthông hoá bành trướngTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

lạm phát (tiền tệ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 货币供应过多导致物价普遍持续上涨的经济现象

    严重的通货膨胀削弱了民众的购买力。

    yánzhòng de tōnghuò péngzhàng xuēruò le mínzhòng de gòumǎilì.

    Lạm phát nghiêm trọng làm suy giảm sức mua của người dân.

Cụm thường gặp

遏制通货膨胀 (kìm chế lạm phát) / 通货膨胀率 (tỷ lệ lạm phát) / 恶性通货膨胀 (lạm phát phi mã)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 通货膨胀. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.