调侃
Bính âmtiáokǎnHán-Việtđiều khảnTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
trêu chọc, giễu cợt, nói đùa châm biếm
Giải nghĩa & ví dụ
用言语戏弄、嘲笑,多带幽默意味
他常拿朋友的糗事调侃。
tā cháng ná péngyou de qiǔshì tiáokǎn.
Anh ấy hay lấy chuyện quê của bạn bè ra trêu chọc.
Cụm thường gặp
调侃朋友 (trêu chọc bạn bè) / 自我调侃 (tự giễu bản thân) / 幽默调侃 (đùa cợt hài hước)
调
侃
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调侃. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.