调
Bính âmtiáoHán-ViệtđiềuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
điều chỉnh, sắp xếp lại
Giải nghĩa & ví dụ
使改变以适合要求;配合得均匀合适
请把空调调高一点。
qǐng bǎ kōngtiáo tiáo gāo yìdiǎn.
Hãy chỉnh điều hòa cao lên một chút.
Cụm thường gặp
调时间 (điều chỉnh thời gian) / 调音量 (chỉnh âm lượng) / 调一下 (điều chỉnh một chút)
调
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.