Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmtiáoHán-ViệtđiềuTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5

điều chỉnh, sắp xếp lại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 使改变以适合要求;配合得均匀合适

    请把空调调高一点。

    qǐng bǎ kōngtiáo tiáo gāo yìdiǎn.

    Hãy chỉnh điều hòa cao lên một chút.

Cụm thường gặp

调时间 (điều chỉnh thời gian) / 调音量 (chỉnh âm lượng) / 调一下 (điều chỉnh một chút)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 调. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.