天文
Bính âmtiānwénHán-Việtthiên vănTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 6
thiên văn (học); hiện tượng thiên thể
Giải nghĩa & ví dụ
日月星辰等天体在宇宙间分布运行等现象
他对天文特别感兴趣。
tā duì tiānwén tèbié gǎn xìngqù.
Anh ấy đặc biệt hứng thú với thiên văn.
Cụm thường gặp
天文望远镜 (kính thiên văn) / 天文现象 (hiện tượng thiên văn) / 天文数字 (con số thiên văn)
天
文
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天文. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên