天生
Bính âmtiānshēngHán-Việtthiên sinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9
bẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi ra đời
Giải nghĩa & ví dụ
天然生成的;生来就具有的
她天生就有一副好嗓子。
tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.
Cô ấy trời sinh đã có giọng hát hay.
Cụm thường gặp
天生丽质 (đẹp trời sinh) / 天生的性格 (tính cách bẩm sinh) / 天生一对 (trời sinh một đôi)
天
生
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 天生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
天thiên