Bỏ qua điều hướng
Từ điển

天生

Bính âmtiānshēngHán-Việtthiên sinhTừ loạitính từHSK 3.0cấp 7-9

bẩm sinh, trời sinh, vốn có từ khi ra đời

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 天然生成的;生来就具有的

    她天生就有一副好嗓子。

    tā tiānshēng jiù yǒu yí fù hǎo sǎngzi.

    Cô ấy trời sinh đã có giọng hát hay.

Cụm thường gặp

天生丽质 (đẹp trời sinh) / 天生的性格 (tính cách bẩm sinh) / 天生一对 (trời sinh một đôi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 天生. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.