Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđềTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2

đề; câu hỏi; bài tập

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 需要解答的问题

    这道题我不会做。

    zhè dào tí wǒ bú huì zuò.

    Câu hỏi này tôi không biết làm.

Cụm thường gặp

做题 (làm bài) / 一道题 (một câu hỏi) / 难题 (câu hỏi khó)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 题. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.