Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmHán-ViệtđặcTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 6

đặc biệt, rất (khẩu ngữ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 特别,非常

    今天天气特冷。

    jīntiān tiānqì tè lěng.

    Hôm nay trời đặc biệt lạnh.

Cụm thường gặp

特好 (đặc biệt tốt) / 特大 (đặc biệt lớn) / 特忙 (đặc biệt bận)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 特. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.