Bỏ qua điều hướng
Từ điển

毯子

Bính âmtǎnziHán-Việtthảm tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

chăn; mền, tấm thảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 铺垫或盖用的厚织物。

    夜里变冷了,他又加了一条毯子。

    yèlǐ biàn lěng le, tā yòu jiā le yì tiáo tǎnzi.

    Đêm trở lạnh, anh ấy đắp thêm một tấm chăn.

Cụm thường gặp

盖毯子 (đắp chăn) / 一条毯子 (một tấm chăn) / 羊毛毯子 (chăn lông cừu)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 毯子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.