Bỏ qua điều hướng
Từ điển

叹气

Bính âmtànqìHán-Việtthán khíTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

thở dài

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 心里忧愁、失望时呼出长气

    他望着账单,无奈地叹了口气。

    tā wàng zhe zhàng dān, wúnài de tàn le kǒu qì.

    Anh ấy nhìn hóa đơn, thở dài bất lực.

Cụm thường gặp

唉声叹气 (than ngắn thở dài) / 摇头叹气 (lắc đầu thở dài) / 叹了口气 (thở dài một hơi)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 叹气. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.