Bỏ qua điều hướng
Từ điển

台

táiHán-ViệtđàiTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 5

cái, chiếc (đo máy móc, thiết bị); đài; bục; sân khấu

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

量

  1. cái, chiếc (đo máy móc, thiết bị)

    用于机器、设备等

    我买了一台新电脑。

    wǒ mǎi le yì tái xīn diànnǎo.

    Tôi đã mua một cái máy tính mới.

名

  1. đài; bục; sân khấu

    高出地面便于活动的平面建筑

    演员站在台上唱歌。

    yǎnyuán zhàn zài tái shàng chànggē.

    Diễn viên đứng trên sân khấu hát.

Cụm thường gặp

一台电脑 (một cái máy tính) / 两台机器 (hai cái máy) / 三台电视 (ba cái tivi)

Cách viết

台

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.