台
Bính âmtáiHán-ViệtđàiTừ loạilượng từ, danh từHSK 3.0cấp 4cấp 5
cái, chiếc (đo máy móc, thiết bị); đài; bục; sân khấu
Nghĩa theo từ loại
量
cái, chiếc (đo máy móc, thiết bị)
用于机器、设备等
我买了一台新电脑。
wǒ mǎi le yì tái xīn diànnǎo.
Tôi đã mua một cái máy tính mới.
名
đài; bục; sân khấu
高出地面便于活动的平面建筑
演员站在台上唱歌。
yǎnyuán zhàn zài tái shàng chànggē.
Diễn viên đứng trên sân khấu hát.
Cụm thường gặp
一台电脑 (một cái máy tính) / 两台机器 (hai cái máy) / 三台电视 (ba cái tivi)
台
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 台. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.