虽说
Bính âmsuīshuōHán-Việttuy thuyếtTừ loạiliên từHSK 3.0cấp 7-9
tuy nói rằng; mặc dù (khẩu ngữ)
Giải nghĩa & ví dụ
虽然,多用于口语,表示让步。
虽说天气冷,他还是坚持晨跑。
suīshuō tiānqì lěng, tā háishì jiānchí chénpǎo.
Tuy trời lạnh, anh ấy vẫn kiên trì chạy bộ buổi sáng.
Cụm thường gặp
虽说如此 (tuy là vậy) / 虽说辛苦 (tuy vất vả) / 虽说年纪大 (tuy tuổi đã cao)
虽
说
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 虽说. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.