随
Bính âmsuíHán-ViệttuỳTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 5
theo, đi theo; tùy theo
Giải nghĩa & ví dụ
跟着;依从
孩子们随老师走进了教室。
háizimen suí lǎoshī zǒujìn le jiàoshì.
Bọn trẻ theo cô giáo bước vào lớp học.
Cụm thường gặp
随我来 (theo tôi đến) / 随大家 (theo mọi người) / 随你便 (tùy bạn)
随
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 随. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.