饲料
Bính âmsìliàoHán-Việttự liệuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9
thức ăn chăn nuôi; thức ăn gia súc
Giải nghĩa & ví dụ
喂养家畜家禽的食物
农民给猪准备了充足的饲料。
nóngmín gěi zhū zhǔnbèile chōngzú de sìliào.
Người nông dân chuẩn bị đủ thức ăn cho lợn.
Cụm thường gặp
牲畜饲料 (thức ăn gia súc) / 饲料加工 (chế biến thức ăn chăn nuôi) / 配合饲料 (thức ăn hỗn hợp)
饲
料
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 饲料. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.