思
sīHán-ViệttưTừ loạiđộng từ, danh từ
nghĩ, suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng
Giải nghĩa & ví dụ
想;想法
这个问题我们要好好思考。
zhège wèntí wǒmen yào hǎohǎo sīkǎo.
Vấn đề này chúng ta phải suy nghĩ kỹ.
Cụm thường gặp
意思 (ý nghĩa) / 思考 (suy nghĩ) / 思维 (tư duy)
思
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.