Bỏ qua điều hướng
Từ điển

思

sīHán-ViệttưTừ loạiđộng từ, danh từ

nghĩ, suy nghĩ; ý nghĩ, tư tưởng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 想;想法

    这个问题我们要好好思考。

    zhège wèntí wǒmen yào hǎohǎo sīkǎo.

    Vấn đề này chúng ta phải suy nghĩ kỹ.

Cụm thường gặp

意思 (ý nghĩa) / 思考 (suy nghĩ) / 思维 (tư duy)

Cách viết

思

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 思. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.