Bỏ qua điều hướng
Từ điển

梳子

Bính âmshūziHán-Việtsơ tửTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

cái lược

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 整理头发、胡须等用的齿状用具

    这把木梳子是奶奶留下的。

    zhè bǎ mù shūzi shì nǎinai liú xià de.

    Chiếc lược gỗ này là bà để lại.

Cụm thường gặp

一把梳子 (một chiếc lược) / 木头梳子 (lược gỗ) / 塑料梳子 (lược nhựa)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 梳子. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.