Bỏ qua điều hướng
Từ điển

抒情

Bính âmshūqíngHán-Việttrữ tìnhTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

trữ tình; bày tỏ, giãi bày tình cảm

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 抒发、表达内心的思想感情

    这首诗借景抒情,感人至深。

    zhè shǒu shī jièjǐng shūqíng, gǎnrén zhìshēn.

    Bài thơ này mượn cảnh để bày tỏ tình cảm, lay động lòng người sâu sắc.

Cụm thường gặp

借景抒情 (mượn cảnh tỏ tình) / 抒情散文 (tản văn trữ tình) / 抒情诗 (thơ trữ tình)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 抒情. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.