Bỏ qua điều hướng
Từ điển

水土

Bính âmshuǐtǔHán-Việtthuỷ thổTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

đất và nước (điều kiện tự nhiên của đất đai); thủy thổ; khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. đất và nước (điều kiện tự nhiên của đất đai)

    土地和水;地表的水和土

    过度砍伐会造成严重的水土流失。

    guòdù kǎnfá huì zàochéng yánzhòng de shuǐtǔ liúshī.

    Chặt phá quá mức sẽ gây xói mòn đất nghiêm trọng.

  2. thủy thổ; khí hậu và điều kiện tự nhiên của một vùng

    指某地方的气候、地理等自然环境

    刚到南方时,他有些水土不服。

    gāng dào nánfāng shí, tā yǒuxiē shuǐtǔ bùfú.

    Vừa đến miền Nam, anh ấy hơi không hợp thủy thổ.

Cụm thường gặp

水土流失 (xói mòn đất) / 水土不服 (không hợp thủy thổ) / 保持水土 (giữ đất giữ nước)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 水土. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.