睡
Bính âmshuìHán-ViệtthuỵTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1
ngủ
Giải nghĩa & ví dụ
闭眼休息进入睡眠状态
孩子睡了。
háizi shuì le.
Đứa bé ngủ rồi.
Cụm thường gặp
睡得早 (ngủ sớm) / 没睡 (chưa ngủ) / 睡一会儿 (ngủ một lát)
睡
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 睡. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.