守信
Bính âmshǒuxìnHán-Việtthủ tínTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9
giữ chữ tín; giữ lời hứa
Giải nghĩa & ví dụ
遵守诺言,讲信用
做生意最重要的是守信。
zuò shēngyì zuì zhòngyào de shì shǒuxìn.
Làm ăn buôn bán quan trọng nhất là giữ chữ tín.
Cụm thường gặp
守信用 (giữ chữ tín) / 诚实守信 (trung thực giữ tín) / 不守信 (thất tín)
守
信
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 守信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.
守thủ