Bỏ qua điều hướng
Từ điển

守信

Bính âmshǒuxìnHán-Việtthủ tínTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

giữ chữ tín; giữ lời hứa

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 遵守诺言,讲信用

    做生意最重要的是守信。

    zuò shēngyì zuì zhòngyào de shì shǒuxìn.

    Làm ăn buôn bán quan trọng nhất là giữ chữ tín.

Cụm thường gặp

守信用 (giữ chữ tín) / 诚实守信 (trung thực giữ tín) / 不守信 (thất tín)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 守信. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.