Bỏ qua điều hướng
Từ điển

手头

Bính âmshǒutóuHán-Việtthủ đầuTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

trong tay; đang có sẵn, đang làm dở; tình hình tiền nong cá nhân (rủng rỉnh/eo hẹp)

Tập nói

Nghĩa theo từ loại

  1. trong tay; đang có sẵn, đang làm dở

    手边;目前正掌握着或正做着的

    我手头还有一些工作没做完。

    wǒ shǒutóu hái yǒu yìxiē gōngzuò méi zuòwán.

    Trong tay tôi vẫn còn ít việc chưa làm xong.

  2. tình hình tiền nong cá nhân (rủng rỉnh/eo hẹp)

    指个人经济上的宽裕或紧张

    这个月手头有点紧。

    zhège yuè shǒutóu yǒudiǎn jǐn.

    Tháng này tiền nong hơi eo hẹp.

Cụm thường gặp

手头紧 (túng tiền) / 手头宽裕 (rủng rỉnh tiền) / 手头的工作 (công việc đang làm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 手头. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.