Bỏ qua điều hướng
Từ điển

受宠若惊

Bính âmshòuchǒng-ruòjīngHán-Việtthụ sủng nhược kinhTừ loạithành ngữHSK 3.0cấp 7-9

được ưu ái, sủng ái bất ngờ mà vừa mừng vừa bối rối

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 因意外受到宠爱或优待而感到惊喜不安

    领导亲自表扬,他有些受宠若惊。

    lǐngdǎo qīnzì biǎoyáng, tā yǒuxiē shòuchǒng-ruòjīng.

    Được lãnh đạo đích thân khen, anh ấy có phần bối rối vì vinh dự bất ngờ.

Cụm thường gặp

令人受宠若惊 (khiến người ta cảm kích bất ngờ) / 感到受宠若惊 (thấy vừa mừng vừa ngại) / 受宠若惊的表情 (vẻ mặt cảm kích bối rối)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 受宠若惊. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.