Bỏ qua điều hướng
Từ điển

宠爱

Bính âmchǒng’àiHán-Việtsủng áiTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 7-9

cưng chiều; nuông chiều; sủng ái

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. (对晚辈或所喜欢的人)偏爱娇纵

    奶奶最宠爱这个小孙子。

    nǎinai zuì chǒng'ài zhège xiǎo sūnzi.

    Bà nội cưng chiều thằng cháu nhỏ này nhất.

Cụm thường gặp

宠爱有加 (hết mực cưng chiều) / 备受宠爱 (được cưng chiều hết mực) / 宠爱孩子 (nuông chiều con cái)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 宠爱. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.