Bỏ qua điều hướng
Từ điển

使者

Bính âmshǐzhěHán-Việtsứ giảTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sứ giả, người mang sứ mệnh, người đại diện truyền đạt (thường mang nghĩa trang trọng, biểu tượng)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 奉命出使的人;传递信息、担负某种使命的人

    他被派往邻国充当和平使者。

    tā bèi pàiwǎng línguó chōngdāng hépíng shǐzhě.

    Anh ấy được cử sang nước láng giềng làm sứ giả hòa bình.

Cụm thường gặp

和平使者 (sứ giả hòa bình) / 友好使者 (sứ giả hữu nghị) / 派遣使者 (phái sứ giả)

Cách viết

使

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 使者. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.