Bỏ qua điều hướng
Từ điển

时时

Bính âmshíshíHán-Việtthời thờiTừ loạiphó từHSK 3.0cấp 7-9

luôn luôn, thường xuyên, mọi lúc, không lúc nào ngừng

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 常常;每时每刻

    老师的教诲我时时记在心里。

    lǎoshī de jiàohuì wǒ shíshí jì zài xīnli.

    Lời dạy bảo của thầy tôi luôn ghi nhớ trong lòng.

Cụm thường gặp

时时提醒 (luôn nhắc nhở) / 时时刻刻 (mọi lúc mọi khi) / 时时关注 (thường xuyên quan tâm)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.