Bỏ qua điều hướng
Từ điển

使命

Bính âmshǐmìngHán-Việtsứ mệnhTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 7-9

sứ mệnh, nhiệm vụ trọng đại phải gánh vác

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 派人办事的命令;应当担负的重大责任

    教书育人是每位老师的神圣使命。

    jiāoshū-yùrén shì měi wèi lǎoshī de shénshèng shǐmìng.

    Dạy chữ dạy người là sứ mệnh thiêng liêng của mỗi người thầy.

Cụm thường gặp

神圣使命 (sứ mệnh thiêng liêng) / 肩负使命 (gánh vác sứ mệnh) / 完成使命 (hoàn thành sứ mệnh)

Cách viết

使

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 使命. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.