Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshíHán-ViệtthờiTừ loạidanh từHSK 3.0cấp 2cấp 6

thời gian; lúc; khi

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 时间;时候

    开会时请关手机。

    kāihuì shí qǐng guān shǒujī.

    Khi họp xin hãy tắt điện thoại.

Cụm thường gặp

上课时 (lúc lên lớp) / 开会时 (lúc họp) / 来的时候 (khi đến)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 时. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.