Bỏ qua điều hướng
Từ điển

Bính âmshìHán-ViệtthịTừ loạiđộng từHSK 3.0cấp 1

là (nối chủ ngữ với danh từ, biểu thị quan hệ)

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 表示判断,联系两者

    我是中国人。

    wǒ shì Zhōngguó rén.

    Tôi là người Trung Quốc.

Cụm thường gặp

是学生 (là học sinh) / 不是 (không phải) / 是的 (đúng vậy)

Cách viết

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 是. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.