世
shìHán-ViệtthếTừ loạidanh từ
đời, cuộc đời; thế hệ, đời nối đời; thế giới, thời đại
Giải nghĩa & ví dụ
人的一生;一代一代;世界,时代
世界上有很多美丽的地方。
shìjiè shang yǒu hěn duō měilì de dìfang.
Trên thế giới có rất nhiều nơi đẹp.
Cụm thường gặp
世界 (thế giới) / 世纪 (thế kỷ) / 去世 (qua đời)
世
Bạn đã biết những từ này
Cùng chữ gốc với 世. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.