Bỏ qua điều hướng
Từ điển

世

shìHán-ViệtthếTừ loạidanh từ

đời, cuộc đời; thế hệ, đời nối đời; thế giới, thời đại

Tập nói

Giải nghĩa & ví dụ

  1. 人的一生;一代一代;世界,时代

    世界上有很多美丽的地方。

    shìjiè shang yǒu hěn duō měilì de dìfang.

    Trên thế giới có rất nhiều nơi đẹp.

Cụm thường gặp

世界 (thế giới) / 世纪 (thế kỷ) / 去世 (qua đời)

Cách viết

世

Bạn đã biết những từ này

Cùng chữ gốc với 世. Rất nhiều âm Hán-Việt dưới đây là từ bạn đã dùng hằng ngày.